Trang chủ Podcast Tiếng Hàn cùng Jin
Tiếng Hàn cùng Jin

Tiếng Hàn cùng Jin

Jung Huyn Jin 10 episodes Latest Sep 6, 2025

Tiếng Hàn cùng Jin là kênh chia sẻ kiến thức về tiếng Hàn cũng như những trải nghiệm cá nhân của mình trong suốt 4 năm học chuyên ngành cũng như hơn 4 năm đã và đang làm việc cùng người Hàn Quốc. Mình mong đây là góc để mình cùng chia sẻ và trao đổi với các bạn để cùng nhau chinh phục tiếng Hàn hơn nữa. Mình sẽ mở lòng nói những điều mình biết, mong dù ít hay nhiều cũng có thể cung cấp cho các bạn một góc nhìn nào đó.

Episodes

버티다/쏟다 - Từ vựng thông dụng Sep 6, 2025 00:02:30 Khi mọi thứ trở nên khó khăn, hãy 버티다 – kiên trì chịu đựng, và khi có cơ hội, hãy 쏟다 – dồn hết tâm huyết. Từ vựng đơn giản, nhưng có thể thay đổi cách bạn nhìn cuộc sống qua lăng kính tiếng Hàn.Cùng Jin khám phá ý nghĩa sâu sắc của hai từ này và cách người Hàn sử dụng chúng trong cuộc sống hàng ngày nhé!
놓치다 (bỏ lỡ)- Từ vựng thông dụng Sep 6, 2025 00:01:34 Trong tiếng Hàn, từ 놓치다 không chỉ là “bỏ lỡ” – mà còn là bài học nhỏ về cách nắm bắt khoảnh khắc. Cùng Jin tìm hiểu ngay nhé!
챙기다 là gì? Từ vựng thông dụng Aug 27, 2024 00:01:00 Học ngay 챙기다 để nâng trình tiếng Hàn của bạn lên tầm mới nào!
Quy tắc phát âm giản lược ㅎ Jun 12, 2024 00:01:14 Rõ quy tắc này bạn sẽ nghe người Hàn nói dễ hơn nè
Từ vựng tiếng hàn_P3 Jul 6, 2023 00:07:41 học từ vựng, chinh phục topik
[Văn hóa giao tiếp] Cách trả lời câu cảm ơn của người Hàn Mar 6, 2023 00:06:08 Các câu trả lời câu cảm ơn như sau, các bạn tham khảo nhé: - 아니에요 ( Không ạ/ Không có gì đâu) - 뭘요 ( Có gì đâu ạ) - 고맙긴요 ( Gì mà cảm ơn) - 우리 사이에 뭘 ( Giữa chúng ta thì có gì đâu..) - 우리 사이에 뭘 이런 걸 가지고 ( Chúng ta với nhau mà cần gì phải vậy) - 또 필요하면 말해요 ( Cần gì nữa thì nói nha) Từ vựng trong đoạn hội thoại: - 눈앞이 깜깜하다: thấy trước mắt mù mịt - 쩔쩔매다: lúng túng - 눈물마저 글썽이다: mắt ướt lệ rưng rưng Chúc
Từ vựng tiếng Hàn_P2 Feb 14, 2022 00:15:49 Từ vựng tiếng Hàn Day2 행사 대상 설명하다 연구 직접 대부분 물건 안내하다 직장 참여하다 시작하다 변화 편하다 성공하다 영향 걱정하다 교통 모으다 세계 신청 오히려 지역 판매하다 계속 버리다 경력 계획 끝나다 어리다 직원 관리 사실 불편하다
Từ vựng tiếng Hàn_P1 Dec 21, 2021 00:15:08 Các từ mới: 1.필요하다 2. 방법 3. 이용하다 4. 생각하다 5. 관심 6. 가능하다 7. 결과 8. 늘다 9. 바꾸다 10. 노력하다 11. 느끼다 12. 경우 13. 상품 14. 생기다 15. 도움 16. 환경 17. 내용 18. 상황 19. 바로잡다 20. 사회 21. 생활 22. 이상하다 23. 경험 24. 다양하다 25. 최근 26. 선택하다 27. 효과 28. 문제 29. 자신 ( Không hiểu tự nhiên dừng ở 29 :3 ) 
Luyện dịch trung cấp tiếng Hàn bài 1: 성수기 Dec 15, 2021 00:09:26 Luyện dịch trung cấp bài 1: 성수기 Hội thoại tham khảo Hana: 한국에 간다면서요? 언제 가요? Jin: 곧 가요. 다음 달 중순에 갈 계획이에요. Hana:  잘 됐네요. 비행기 표는 예약했어요? Jin:  아니요, 아직 안 했는데요 … Hana:  뭐? 아직도 안 했어요? 요즘 성수기라서 항공권을 구하기가 쉽지 않을 텐데 어떻게 하려고 아직도 예약을 안했어요? Jin:  정말로? 벌써 성수기야? 난 아직 비수기인 줄 알았는데요 … Hana:  한국 가는 거는 5월 초부터 성수기예요. 비행기 표도 벌써 비싸졌을 걸? 4월 말만 해도 조금 쌌을 텐데 … Jin:  비행기 표가 없으면 어떡하지요? 큰일 났네요. 빨리
1. Nguyên tắc nối âm và kéo âm trong tiếng Hàn Oct 1, 2021 00:03:45 Mình cũng nhớ lại nguyên tắc nối âm: kéo phụ âm cuối liền trước, lên nguyên âm đứng sau Và cách kéo âm: khi không có phụ âm cuối nhưng liền sau là các phụ âm đặc biệt như phụ âm bật hơi hoặc phụ âm căng, thì từ đó sẽ được kéo thêm phụ âm cuối tương ứng với [ㄱ], [ㄷ], [ㅂ] Link bài tập luyện phát âm:  Câu ví dụ được sử dụng: 1. 한국어: [한구거] 공무원입니다: [공무워님니다] 이 사람은 남  씨입니다: [이 사라믄 남씨임니다] 2. 오빠:

Được đề xuất

Đang phát